Trang chủ |Xem phong thủy | Khuyến mại | Thanh Toán | Liên HệCheck Cod

TÌM KIẾM SIM SỐ ĐẸP

Gói cước trả trước MY ZONE

sim số đẹp gói cước myzone

GÓI CƯỚC TRẢ TRƯỚC MY ZONE

Giới thiệu

- Gói cước di động nội vùng là loại hình thông tin di động trả tiền trước cho phép thuê bao thực hiện cuộc gọi với mức cước ưu đãi trong một khu vực địa lý (Zone) do chủ thuê bao lựa chọn.

- Trong Zone (InZone): khách hàng khi ở trong Zone của mình và thực hiện các cuộc gọi đi trong nước sẽ được hưởng mức cước ưu đãi theo quy định của gói cước.

- Ngoài zone (OutZone): khi khách hàng ra khỏi Zone của mình và thực hiện các cuộc gọi đi trong nước thì sẽ bị tính cước ngoài Zone theo quy định của gói cước

Bộ hòa mạng My Zone

- Gồm SIMCard 32K với 50.000 đồng có sẵn trong tài khoản, giá bán 65.000 đồng.

- Được khai báo dưới lớp dich vụ MyZone trong hệ thống trả tiền trước của VinaPhone.

- Cơ chế hoạt động của tài khoản tương tự như thuê bao VinaCard: không cước thuê bao, tài khoản có hạn sử dụng như thuê bao VinaCard. Bộ hòa mạng MyZone chưa được đăng ký khai báo vùng hoạt động riêng khi phát hành.

Quy định về sử dụng gói cước My Zone

Kích hoạt hòa mạng

- Khi SIMCard MyZone được kích hoạt hòa mạng tại Tỉnh được mở dịch vụ:

- Khách hàng thực hiện các thủ tục đăng ký thông tin thuê bao theo quy định hiện hành

- Sau khi đăng ký xong, khách hàng gọi 900 để kích hoạt tài khoản trả trước.

- Khi khách hàng thực hiện cuộc gọi đi đầu tiên (khác với cuộc gọi 900): hệ thống sẽ ngắt cuộc gọi và tự động xác định/gán vùng hoạt động cho khách hàng theo Tỉnh nơi mà SIMCard được kích hoạt.

- Sau khi gán Zone cho thuê bao, hệ thống sẽ gửi thông báo (SMS/USSD) đã gán Zone thành công đến máy điện thoại của khách hàng. - Khi SIMCard MyZone được kích hoạt hòa mạng tại Tỉnh không được mở dịch vụ:

- Khách hàng thực hiện các thủ tục đăng ký thông tin thuê bao theo quy định hiện hành

- Sau khi đăng ký xong, khách hàng gọi 900 để kích hoạt tài khoản trả trước.

- Khi khách hàng thực hiện cuộc gọi đi đầu tiên (khác với cuộc gọi 900), hệ thống sẽ ngắt cuộc gọi và gửi thông báo yêu cầu khách hàng đăng ký vùng hoạt động.

- Để đăng ký, khách hàng gửi tin DKT_tên tỉnh về số 900. Trong đó: tên tỉnh là tên viết tắt của tỉnh (xem bảng 1 kèm theo) nơi mà thuê bao muốn đăng ký là vùng hoạt động thường xuyên của mình. Tỉnh đăng ký phải là tỉnh đã được mở dịch vụ.

- Nếu khách hàng không thực hiện đăng ký vùng hoạt động thì sẽ không thực hiện gọi đi được.

Thay đổi vùng hoạt động

- Trong quá trình sử dụng, nếu khách hàng muốn thay đổi vùng đăng ký có thể thực hiện như sau:

+ Nhắn tin TM_tên tỉnh mới về số 900 để đăng ký lại. Tên tỉnh mới phải nằm trong danh sách tỉnh đã được mở dịch vụ MyZone.

+ Cước phí/01 lần chuyển đổi thành công: 20.000 đồng (đã bao gồm thuế VAT)

+ Không giới hạn số lần chuyển đổi vùng đăng ký của khách hàng.

+ Sau khi hòa mạng, khách hàng được đổi vùng đăng ký miễn phí 01 lần (không tính lần khách hàng nhắn tin đăng ký khi kích hoạt ở ngoài Zone như nêu trên). Từ lần thứ 2 sẽ bị tính cước theo quy định.

Tham gia các chương trình khuyến mại khác

Thuê bao sử dụng gói cước MyZone được tham gia các chương trình khuyến mại kích hoạt hoặc nạp thẻ theo quy định hiện hành của VinaPhone (trừ trường hợp bị giới hạn trong thông báo khuyến mại của VinaPhone).

Chuyển đổi dịch vụ trong quá trình hoạt động

- Thuê bao MyZone được phép chuyển đổi dịch vụ sang các gói cước trả trước khác của VinaPhone (trừ gói cước Học sinh - Sinh viên, Cán bộ đoàn) bằng cách soạn tin: [Tên gói cước trả trước muốn chuyển đổi] gửi 900.

- Các thuê bao trả trước khác đang hoạt động không được chuyển đổi sang gói cước MyZone.

Thực hiện cuộc gọi bên ngoài Zone

- Tạm thời khách hàng tự kiểm soát việc thực hiện cuộc gọi bên ngoài Zone đăng ký, đặc biệt tại các khu vực biên giới giữa 2 tỉnh có vùng phủ sóng chồng lấn.

- VinaPhone đang tiến hành nâng cấp hệ thống để có thể đưa ra cảnh bảo trước mỗi cuộc gọi khách hàng thực hiện ngoài Zone đăng ký.

Danh sách các tên tỉnh, thành phố khuyến mại gói cước di động nội vùng My Zone

TT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Cách viết tên tỉnh khi soạn tin nhắn đăng ký, chấp nhận cả chữ viết thường hoặc chữ viết HOA

Cách viết 1

Cách viết 2

Cách viết 3

(viết liền)

(viết rời)

(viết tắt)

I

Các Tỉnh miền Bắc

1

Hòa Bình

hoabinh

hoa binh

HBH

2

Sơn La

sonla

son la

SLA

3

Lào Cai

laocai

Laocai

LCI

4

Yên Bái

yenbai

yen bai

YBI

5

Tuyên Quang

tuyenquang

tuyen quang

TQG

6

Cao Bằng

caobang

cao bang

CBG

7

Điện Biên

dienbien

dien bien

DBN

8

Hà Giang

hagiang

ha giang

HGG

9

Bắc Cạn

baccan

bac can

BCN

10

Lai Châu

laichau

lai chau

LCU

11

Thanh Hóa

thanhhoa

thanh hoa

THA

12

  Nghệ An

Nghean

Nghe an

NAN

13

  Nam Định

Namdinh

Nam dinh

NDH

14

  Ninh Bình

Ninhbinh

Ninh binh

NBH

15

  Quảng Ninh

Quangninh

Quang ninh

QNH

16

  Thái Bình

Thaibinh

Thai binh

TBH

17

  Bắc Ninh

Bacninh

Bac ninh

BNH

18

  Lạng Sơn

Langson

Lang son

LSN

19

  Hải Dương

Haiduong

Hai duong

HDG

20

  Hà Tĩnh

Hatinh

Ha tinh

HTH

21

  Hà Nam

Hanam

Ha nam

HNM

22

  Hưng Yên

Hungyen

Hung yen

HYN

23

  Bắc Giang

Bacgiang

Bac giang

BGG

24

  Hải Phòng

Haiphong

Hai phong

HPG

25

  Vĩnh Phúc

Vinhphuc

Vinh phuc

VPC

26

  Phú Thọ

Phutho

Phu tho

PTO

27

  Thái Nguyên

Thainguyen

Thai nguyen

TNN

II

Các Tỉnh miền Trung và Tây nguyên

28

  Huế

Hue

Hue

HUE

29

  Khánh Hòa

Khanhhoa

Khanh hoa

KHA

30

  Phú Yên

Phuyen

Phu yen

PYN

31

  Quảng Trị 

Quangtri

Quang tri

QTI

32

  Đà Nẵng

Danang

Da nang

DNG

33

  Quảng Ngãi

Quangngai

Quang ngai

QNI

34

  Bình Định

Binhdinh

Binh dinh

BDH

35

  Quảng Bình

Quangbinh

Quang binh

QBH

36

  Quảng Nam

Quangnam

Quang nam

QNM

37

Gia Lai

baclieu

bac lieu

BLU

38

Kon Tum

kontum

kon tum

KTM

39

Đăk Lăk

daklak

dak lak

DLK

40

Đăk Nông

daknong

dak nong

DNG

III

Các tỉnh miền Nam

41

Đồng Nai

Dongnai

Dong nai

DNI

42

Bình Dương

Binhduong

Binh duong

BDG

43

Bình Phước

Binhphuoc

Binh phuoc

BPC

44

Vũng Tàu

Vungtau

Vung tau

VTU

45

Tây Ninh

Tayninh

Tay ninh

TNH

46

Ninh Thuận

Ninhthuan

Ninh thuan

NTN

47

Bình Thuận

Binhthuan

Binh thuan

BTN

48

Cần Thơ

cantho

can tho

CTO

49

Long An

longan

long an

LAN

50

Đồng Tháp

dongthap

dong thap

DTP

51

Vĩnh Long

vinhlong

vinh long

VLG

52

An Giang

angiang

an giang

AGG

53

Tiền Giang

tiengiang

tien giang

TGG

54

Kiên Giang

kiengiang

kien giang

KGG

55

Hậu Giang

haugiang

hau giang

HGG

56

Sóc Trăng

soctrang

soc trang

STG

57

Lâm Đồng

lamdong

lam dong

LDG

58

Bạc Liêu

gialai

gia lai

GLI

59

Trà Vinh

travinh

tra vinh

TVH

60

Bến Tre

bentre

ben tre

BTE

61

Cà Mau

camau

ca mau

CMU

62

TpHCM

hochiminh

ho chi minh

hcm

Cước phí

1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):

Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Cước hoà mạng

25.000 đ

Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…).

25.000đ

Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước

50.000đ

2. Cước liên lạc

Dịch vụ

Hướng gọi

Mức cước (đã bao gồm VAT)

Tỷ lệ giảm cước so với mức cước cũ

(đồng/06 giây đầu)

(đồng/01 giây tiếp theo)

đồng/phút

MyZone

Trong zone

 

 

 

 

Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT

88

14,66

880

11,15%

Gọi ngoại mạng

128

21,33

1.280

14,11%

Ngoài zone

188

31,33

1.880

14,16%

Cước nhắn tin trong nước

TT

Loại cước

Nội mạng (đồng/SMS)

Liên mạng (đồng/SMS)

1

- Chưa bao gồm thuế GTGT

264

318

2

- Đã bao gồm thuế GTGT

290

350

Các quy định khác về tính cước và các mức cước khác: áp dụng tương tự như quy định hiện hành đối với dịch vụ VinaCard.

Thời hạn sử dụng của mệnh giá đối với gói cước di động nội vùng MyZone: 30 ngày

 

 

 

Hỗ trợ online

Tìm theo phong thủy

Tìm sim năm sinh

Load 0.09 s Version 2.0 mobile support - Thiết kế bởi: www.stv.vn