Trang chủ |Xem phong thủy | Khuyến mại | Thanh Toán | Liên HệCheck Cod

TÌM KIẾM SIM SỐ ĐẸP

Mệnh Niên, Mệnh Quái là gì?

Mệnh Niên, Mệnh Quái là gì?

  1. Mệnh niên là năm sinh của mỗi người. Mệnh niên của mỗi người được đặc trưng bởi một năm Can Chi, dân gian thường gọi là cầm tinh con gì.Trong bảng nạp âm 60 hoa Giáp người ta lấy ngũ hành có tên khác nhau để gọi tên Mệnh niên, cứ 2 năm là một năm mệnh. VD như trong bảng, người sinh năm 1953 quý tị, mệnh niên là trường lưu thủy thuộc hành thủy.
  2. Mệnh Quái phụ thuộc vào năm sinh âm lịch và giới tính. Sinh cùng năm nhưng mệnh quái sẽ khác nhau do giới tính nam hay nữ. VD: Người nam sinh năm 1953 có quái là khôn thuộc hành thổ và người nữ sinh cùng năm 1953 lại có quái là  tốn thuộc hành mộc.

BẢNG NGŨ HÀNH MỆNH NIÊN VÀ MỆNH QUÁI THEO NĂM SINH

NĂM
Can chi
MỆNH QUÁI
MỆNH NIÊN
NAM
NỮ
1924
Giáp Tý
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Hải Trung Kim
Kim +
1925
Ất Sửu
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Hải Trung Kim
Kim -
1926
Bính Dần
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Lư Trung Hỏa
Hỏa +
1927
Đinh Mão
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Lư Trung Hỏa
Hỏa -
1928
Mậu Thìn
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Đại Lâm Mộc
Mộc +
1929
Kỷ Tỵ
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Đại Lâm Mộc
Mộc -
1930
Canh Ngọ
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Lộ Bàng Thổ
Thổ +
1931
Tân Mùi
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Thổ -
1932
NhâmThân
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Kiếm Phong Kim
Kim +
1933
Quý Dậu
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Kiếm Phong Kim
Kim -
1934
GiápTuất
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Sơn Đầu Hỏa
Hỏa +
1935
Ất Hợi
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Sơn Đầu Hỏa
Hỏa -
1936
Bính Tý
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Giảm Hạ Thủy
Thủy +
1937
Đinh Sửu
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Giảm Hạ Thủy
Thủy -
1938
Mậu Dần
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Thành Đầu Thổ
Thổ +
1939
Kỷ Mão
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Thành Đầu Thổ
Thổ -
1940
Canhthìn
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Bạch Lạp Kim
Kim +
1941
Tân Tỵ
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Bạch Lạp Kim
Kim -
1942
Nhâm Ngọ
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Dương Liễu Mộc
Mộc +
1943
Qúy Mùi
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Dương Liễu Mộc
Mộc -
1944
GiápThân
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Tuyền Trung Thủy
Thủy +
1945
Ất Dậu
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Tuyền Trung Thủy
Thủy -
1946
BínhTuất
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Ốc Thượng Thổ
Thổ +
1947
Đinh hợi
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Ốc Thượng Thổ
Thổ -
1948
Mậu Tý
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Thích Lịch Hỏa
Hỏa +
1949
Kỷ Sửu
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Thích Lịch Hỏa
Hỏa -
1950
Canh Dần
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Tùng Bách Mộc
Mộc +
1951
Tân Mão
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Tùng Bách Mộc
Mộc -
1952
NhâmThìn
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Trường Lưu Thủy
Thủy +
1953
Quý Tỵ
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Trường Lưu Thủy
Thủy -
1954
Giáp Ngọ
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Sa Trung Kim
Kim +
1955
Ất Mùi
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Sa Trung Kim
Kim -
1956
Bính thân
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Sơn Hạ Hỏa
Hỏa +
1957
Đinh Dậu
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Sơn Hạ Hỏa
Hỏa -
1958
Mậu Tuất
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Bình Địa Mộc
Mộc +
1959
Kỷ Hợi
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Bình Địa Mộc
Mộc -
1960
Canh Tý
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Bích Thượng Thổ
Thổ +
1961
Tân Sửu
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Bích Thượng Thổ
Thổ -
1962
Nhâm Dần
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Kim Bạch Kim
Kim +
1963
Quý Mão
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Kim Bạch Kim
Kim -
1964
GiápThìn
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Phú Đăng Hỏa
Hỏa +
1965
Ất Tỵ
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Phú Đăng Hỏa
Hỏa -
1966
Bính Ngọ
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Thiên Hà Thủy
Thủy +
1967
Đinh Mùi
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Thiên Hà Thủy
Thủy -
1968
Mậu Thân
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Đại Trạch Thổ
Thổ +
1969
Kỷ Dậu
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Đại Trạch Thổ
Thổ -
1970
CanhTuất
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Thoa Xuyến Kim
Kim +
1971
Tân Hợi
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Thoa Xuyến Kim
Kim -
1972
Nhâm Tý
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Tang Đố Mộc
Mộc +
1973
Quý Sửu
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Tang Đố Mộc
Mộc -
1974
Giáp Dần
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Đại Khe Thủy
Thủy +
1975
Ất Mão
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Đại Khe Thủy
Thủy -
1976
BínhThìn
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Sa Trung Thổ
Thổ +
1977
Đinh Tỵ
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Sa Trung Thổ
Thổ -
1978
Mậu Ngọ
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Thiên Thượng Hỏa
Hỏa +
1979
Kỷ Mùi
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Thiên Thượng Hỏa
Hỏa -
1980
CanhThân
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Thạch Lựu Mộc
Mộc +
1981
Tân Dậu
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Thạch Lựu Mộc
Mộc -
1982
NhâmTuất
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Đại Hải Thủy
Thủy +
1983
Quý Hợi
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Đại Hải Thủy
Thủy -
1984
Giáp tý
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Hải Trung Kim
Kim +
1985
Ất Sửu
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Hải Trung Kim
Kim -
1986
Bính Dần
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Lư Trung Hỏa
Hỏa +
1987
Đinh Mão
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Lư Trung Hỏa
Hỏa -
1988
Mậu Thìn
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Đại Lâm Mộc
Mộc +
1989
Kỷ Tỵ
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Đại Lâm Mộc
Mộc -
1990
Canh Ngọ
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Lộ Bàng Thổ
Thổ +
1991
Tân Mùi
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Lộ Bàng Thổ
Thổ -
1992
NhâmThân
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Kiếm Phong Kim
Kim +
1993
Quý Dậu
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Kiếm Phong Kim
Kim -
1994
GiápTuất
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Sơn Đầu Hỏa
Hỏa +
1995
Ất Hợi
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Sơn Đầu Hỏa
Hỏa -
1996
Bính Tý
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Giảm Hạ Thủy
Thủy +
1997
Đinh Sửu
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Giảm Hạ Thủy
Thủy -
1998
Mậu Dần
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Thành Đầu Thổ
Thổ +
1999
Kỷ Mão
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Thành Đầu Thổ
Thổ -
2000
Canhthìn
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Bạch Lạp Kim
Kim +
2001
Tân Tỵ
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Bạch Lạp Kim
Kim -
2002
Nhâm Ngọ
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Dương Liễu Mộc
Mộc +
2003
Qúy Mùi
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Dương Liễu Mộc
Mộc -
2004
GiápThân
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Tuyền Trung Thủy
Thủy +
2005
Ất Dậu
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Tuyền Trung Thủy
Thủy -
2006
BínhTuất
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Ốc Thượng Thổ
Thổ +
2007
Đinh hợi
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Ốc Thượng Thổ
Thổ -
2008
Mậu Tý
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Thích Lịch Hỏa
Hỏa +
2009
Kỷ Sửu
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Thích Lịch Hỏa
Hỏa -
2010
Canh Dần
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Tùng Bách Mộc
Mộc +
2011
Tân Mão
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Tùng Bách Mộc
Mộc -
2012
NhâmThìn
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Trường Lưu Thủy
Thủy +
2013
Quý Tỵ
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Trường Lưu Thủy
Thủy -
2014
Giáp Ngọ
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Sa Trung Kim
Kim +
2015
Ất Mùi
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Sa Trung Kim
Kim -
2016
Bínhthân
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Sơn Hạ Hỏa
Hỏa +
2017
Đinh Dậu
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Sơn Hạ Hỏa
Hỏa -
2018
Mậu Tuất
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Bình Địa Mộc
Mộc +
2019
Kỷ Hợi
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Bình Địa Mộc
Mộc -
2020
Canh Tý
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Bích Thượng Thổ
Thổ +
2021
Tân Sửu
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Bích Thượng Thổ
Thổ -
2022
Nhâm Dần
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Kim Bạch Kim
Kim +
2023
Quý Mão
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Kim Bạch Kim
Kim -
2024
GiápThìn
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Phú Đăng Hỏa
Hỏa +
2025
Ất Tỵ
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Phú Đăng Hỏa
Hỏa -
2026
Bính Ngọ
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Thiên Hà Thủy
Thủy +
2027
Đinh Mùi
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Thiên Hà Thủy
Thủy -
2028
Mậu Thân
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Đại Trạch Thổ
Thổ +
2029
Kỷ Dậu
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Đại Trạch Thổ
Thổ -
2030
CanhTuất
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Thoa Xuyến Kim
Kim +
2031
Tân Hợi
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Thoa Xuyến Kim
Kim -
2032
Nhâm Tý
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Tang Đố Mộc
Mộc +
2033
Quý Sửu
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Tang Đố Mộc
Mộc -
2034
Giáp Dần
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Đại Khe Thủy
Thủy +
2035
Ất Mão
Khảm: Thủy
Cấn: Thổ
Đại Khe Thủy
Thủy -
2036
BínhThìn
Ly: Hỏa
Càn: Kim
Sa Trung Thổ
Thổ +
2037
Đinh Tỵ
Cấn: Thổ
Đoài: Kim
Sa Trung Thổ
Thổ -
2038
Mậu Ngọ
Đoài: Kim
Cấn: Thổ
Thiên Thượng Hỏa
Hỏa +
2039
Kỷ Mùi
Càn: Kim
Ly: Hỏa
Thiên Thượng Hỏa
Hỏa -
2040
CanhThân
Khôn: Thổ
Khảm: Thủy
Thạch Lựu Mộc
Mộc +
2041
Tân Dậu
Tốn: Mộc
Khôn: Thổ
Thạch Lựu Mộc
Mộc -
2042
NhâmTuất
Chấn: Mộc
Chấn: Mộc
Đại Hải Thủy
Thủy +
2043
Quý Hợi
Khôn: Thổ
Tốn: Mộc
Đại Hải Thủy
Thủy -

 
Hỗ trợ online

Tìm theo phong thủy

Tìm sim năm sinh

Load 0.07 s Version 2.0 mobile support - Thiết kế bởi: www.stv.vn